Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crop assessment

/krɑp əˈsɛs.mənt/

Nghĩa thường dùng

đánh giá sức khỏe và năng suất của cây trồng cụm từ

“Crop assessment helps farmers make informed decisions.”Đánh giá cây trồng giúp nông dân đưa ra quyết định đúng đắn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...