crop insurance
Nghĩa thường dùng
“Crop insurance can help farmers recover from disasters.”Bảo hiểm cây trồng có thể giúp nông dân phục hồi sau thiên tai.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Crop insurance can help farmers recover from disasters.”Bảo hiểm cây trồng có thể giúp nông dân phục hồi sau thiên tai.
Đang tải...