Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crosier

/'krouʤə/ phổ biến #46750
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

crosier

/'krouʤə/

danh từ

  • gậy phép (của giám mục)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a staff surmounted by a crook or cross carried by bishops as a symbol of pastoral office

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...