Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cross over

/krɔs ˈoʊvər/

Nghĩa thường dùng

di chuyển từ một bên sang bên kia động từ

“You need to cross over to the other side of the street.”Bạn cần phải đi qua bên kia đường.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...