Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cross paths

/krɔs pæθs/

Nghĩa thường dùng

Gặp ai đó một cách tình cờ. cụm từ

“We crossed paths at the coffee shop yesterday.”Chúng tôi đã gặp nhau tình cờ tại quán cà phê hôm qua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...