Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cross section

/kros ˈsɛkʃən/

Nghĩa thường dùng

mặt cắt, tiết diện danh từ

“The engineer analyzed the cross section of the bridge to ensure its stability.”Kỹ sư đã phân tích mặt cắt của cây cầu để đảm bảo tính ổn định của nó.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cross section

//

  • (Tech) mặt cắt, tiết diện
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...