Từ điển Anh–Việt

112.492 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cross swords

/krɒs sɔːdz/

Nghĩa thường dùng

tranh cãi, bất đồng hoặc đối đầu với ai thành ngữ

“The two lawyers had crossed swords in court before.”Hai luật sư này đã từng tranh cãi với nhau ở tòa trước đây.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...