Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cross the bridge when you come to it

/krɔs ðə brɪdʒ wɛn ju kʌm tu ɪt/

Nghĩa thường dùng

giải quyết vấn đề khi nó xảy ra, không phải trước đó cụm từ

“Don’t worry about the future; we’ll cross that bridge when we come to it.”Đừng lo lắng về tương lai; chúng ta sẽ giải quyết vấn đề đó khi đến lúc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...