Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cross the finish line

/krɔs ðə ˈfɪnɪʃ laɪn/

Nghĩa thường dùng

hoàn thành một nhiệm vụ hoặc đạt được mục tiêu cụm từ

“After months of hard work, we finally crossed the finish line with our project.”Sau nhiều tháng làm việc chăm chỉ, chúng tôi cuối cùng đã hoàn thành dự án của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...