cross the finish line
/krɔs ðə ˈfɪnɪʃ laɪn/
Nghĩa thường dùng
hoàn thành một nhiệm vụ hoặc đạt được mục tiêu
cụm từ
“After months of hard work, we finally crossed the finish line with our project.”Sau nhiều tháng làm việc chăm chỉ, chúng tôi cuối cùng đã hoàn thành dự án của mình.