Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cross the globe

/krɔs ðə ɡloʊb/

Nghĩa thường dùng

du lịch đến nhiều nơi trên thế giới cụm từ

“She has crossed the globe for her job.”Cô ấy đã du lịch khắp thế giới vì công việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...