Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cross the line

/krɔs ðə laɪn/

Nghĩa thường dùng

đi quá giới hạn trong một tình huống cụm từ

“He crossed the line when he made that comment.”Anh ta đã đi quá giới hạn khi đưa ra bình luận đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...