Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cross the threshold

/krɔs ðə ˈθrɛʃhoʊld/

Nghĩa thường dùng

đạt đến một điểm thay đổi hoặc thành công quan trọng cụm từ

“After years of hard work, she finally crossed the threshold to success.”Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, cô ấy cuối cùng đã đạt được thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...