cross the threshold
/krɔs ðə ˈθrɛʃhoʊld/
Nghĩa thường dùng
đạt đến một điểm thay đổi hoặc thành công quan trọng
cụm từ
“After years of hard work, she finally crossed the threshold to success.”Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, cô ấy cuối cùng đã đạt được thành công.