Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cross wires

/krɒs waɪəz/

Nghĩa thường dùng

hiểu lầm nhau cụm từ

“I think we crossed wires about the meeting time.”Tôi nghĩ chúng ta đã hiểu lầm nhau về thời gian họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...