Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cross your bridges when you come to them

/krɔs jʊr ˈbrɪdʒɪz wɛn jʊ kʌm tu ðɛm/

Nghĩa thường dùng

Đừng lo lắng về các vấn đề trong tương lai trước khi chúng xảy ra. cụm từ

“You should cross your bridges when you come to them and not stress now.”Bạn nên đối mặt với vấn đề khi chúng xảy ra và không căng thẳng bây giờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...