cross your bridges when you come to them
Nghĩa thường dùng
“You should cross your bridges when you come to them and not stress now.”Bạn nên đối mặt với vấn đề khi chúng xảy ra và không căng thẳng bây giờ.
Từ điển Anh–Việt
112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“You should cross your bridges when you come to them and not stress now.”Bạn nên đối mặt với vấn đề khi chúng xảy ra và không căng thẳng bây giờ.
Đang tải...