Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cross your t's and dot your i's

/krɔs jʊər tiːz ənd dɒt jʊər aɪz/

Nghĩa thường dùng

Chú ý đến chi tiết và làm cho cẩn thận. cụm từ

“Make sure to cross your t's and dot your i's in the report.”Hãy chắc chắn rằng bạn chú ý đến chi tiết trong báo cáo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...