Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cross-bench

/'krɔsbentʃ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cross-bench

/'krɔsbentʃ/

danh từ

  • ghế trung lập (ghế trong hạ nghị viện Anh dành cho các nghị viên không thuộc đảng phái nào)

tính từ

  • khách quan, không thiên vị
    • the cross-bench mind: tinh thần khách quan

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...