cross-cultural
/'krɔs'kʌltʃərəl/
Nghĩa thường dùng
giao thoa văn hóa
tính từ
“Cross-cultural communication can be challenging.”Giao tiếp giữa các nền văn hóa có thể là một thách thức.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cross-cultural
//
* tính từ- so sánh giữa các nền văn hoá
Định nghĩa tiếng Anh
a. dealing with or comparing two or more cultures