cross-departmental task force
/ˈkrɔs dɪˈpɑrtˌmɛntəl ˈtæsk fɔrs/
Nghĩa thường dùng
nhóm công tác liên phòng ban
danh từ
“The company formed a cross-departmental task force to streamline operations.”Công ty đã thành lập một nhóm công tác liên phòng ban để tối ưu hóa hoạt động.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- nhóm công tác liên phòng ban
- cross-departmental collaboration: hợp tác liên phòng ban
- cross-departmental communication: giao tiếp liên phòng ban
- nhóm làm việc giữa các phòng ban