cross-docking
Nghĩa thường dùng
“Cross-docking eliminates the need for storage space.”Trung chuyển thẳng loại bỏ nhu cầu không gian lưu kho.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- trung chuyển thẳng (hàng đến thẳng xe xuất, không lưu kho)
ví dụ
Cross-docking eliminates the need for storage space. — Trung chuyển thẳng loại bỏ nhu cầu không gian lưu kho.