Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cross-docking

/ˈkrɒs.dɒk.ɪŋ/

Nghĩa thường dùng

trung chuyển thẳng (hàng đến thẳng xe xuất, không lưu kho) danh từ

“Cross-docking eliminates the need for storage space.”Trung chuyển thẳng loại bỏ nhu cầu không gian lưu kho.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • trung chuyển thẳng (hàng đến thẳng xe xuất, không lưu kho)

ví dụ

Cross-docking eliminates the need for storage space. — Trung chuyển thẳng loại bỏ nhu cầu không gian lưu kho.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...