cross-functional /ˌkrɒs ˈfʌŋk.ʃən.əl/
tính từ
- liên phòng ban, đa chức năng
ví dụ
A cross-functional team handles product development. — Một nhóm liên phòng ban phụ trách phát triển sản phẩm.
112,338 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
A cross-functional team handles product development. — Một nhóm liên phòng ban phụ trách phát triển sản phẩm.
Đang tải...