cross-functional
/ˌkrɒs ˈfʌŋk.ʃən.əl/
Nghĩa thường dùng
liên phòng ban, đa chức năng
tính từ
“A cross-functional team handles product development.”Một nhóm liên phòng ban phụ trách phát triển sản phẩm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- liên phòng ban, đa chức năng
ví dụ
A cross-functional team handles product development. — Một nhóm liên phòng ban phụ trách phát triển sản phẩm.