Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cross-functional

/ˌkrɒs ˈfʌŋk.ʃən.əl/

Nghĩa thường dùng

liên phòng ban, đa chức năng tính từ

“A cross-functional team handles product development.”Một nhóm liên phòng ban phụ trách phát triển sản phẩm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • liên phòng ban, đa chức năng

ví dụ

A cross-functional team handles product development. — Một nhóm liên phòng ban phụ trách phát triển sản phẩm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...