Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cross-grained

/'krɔsgreind/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cross-grained

/'krɔsgreind/

tính từ

  • có thớ chéo, có thớ vặn (gỗ)
  • hay cáu gắt; khó tính (người)
Định nghĩa tiếng Anh

s difficult to deal with s of timber; having fibers running irregularly rather than in parallel

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...