Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cross-holding

/ˈkrɒs ˌhoʊl.dɪŋ/

Nghĩa thường dùng

sở hữu chéo (các công ty nắm cổ phần lẫn nhau) danh từ

“Cross-holdings between banks reduced transparency for investors.”Sở hữu chéo giữa các ngân hàng làm giảm minh bạch với nhà đầu tư.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • sở hữu chéo (các công ty nắm cổ phần lẫn nhau)

ví dụ

Cross-holdings between banks reduced transparency for investors. — Sở hữu chéo giữa các ngân hàng làm giảm minh bạch với nhà đầu tư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...