cross-holding
/ˈkrɒs ˌhoʊl.dɪŋ/
Nghĩa thường dùng
sở hữu chéo (các công ty nắm cổ phần lẫn nhau)
danh từ
“Cross-holdings between banks reduced transparency for investors.”Sở hữu chéo giữa các ngân hàng làm giảm minh bạch với nhà đầu tư.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- sở hữu chéo (các công ty nắm cổ phần lẫn nhau)
ví dụ
Cross-holdings between banks reduced transparency for investors. — Sở hữu chéo giữa các ngân hàng làm giảm minh bạch với nhà đầu tư.