cross-holding /ˈkrɒs ˌhoʊl.dɪŋ/
danh từ
- sở hữu chéo (các công ty nắm cổ phần lẫn nhau)
ví dụ
Cross-holdings between banks reduced transparency for investors. — Sở hữu chéo giữa các ngân hàng làm giảm minh bạch với nhà đầu tư.
112,346 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Cross-holdings between banks reduced transparency for investors. — Sở hữu chéo giữa các ngân hàng làm giảm minh bạch với nhà đầu tư.
Đang tải...