Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cross-laminated

Nghĩa thường dùng

được ghép từ nhiều lớp gỗ dán lại với nhau (thường dùng trong xây dựng) tính từ

“The new building uses cross-laminated timber for its structural walls.”Tòa nhà mới sử dụng gỗ ghép lớp chéo cho các bức tường chịu lực.

Đồng nghĩa CLTcross-laminated timber
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • được ghép từ nhiều lớp gỗ dán lại với nhau (thường dùng trong xây dựng)
    • cross-laminated timber: gỗ ghép lớp chéo
    • cross-laminated panel: tấm ghép lớp chéo
  • thuộc về kỹ thuật ghép lớp gỗ chéo
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...