cross-laminated
Nghĩa thường dùng
được ghép từ nhiều lớp gỗ dán lại với nhau (thường dùng trong xây dựng)
tính từ
“The new building uses cross-laminated timber for its structural walls.”Tòa nhà mới sử dụng gỗ ghép lớp chéo cho các bức tường chịu lực.
Đồng nghĩa
CLTcross-laminated timber
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- được ghép từ nhiều lớp gỗ dán lại với nhau (thường dùng trong xây dựng)
- cross-laminated timber: gỗ ghép lớp chéo
- cross-laminated panel: tấm ghép lớp chéo
- thuộc về kỹ thuật ghép lớp gỗ chéo