cross-purposes
//
* danh từ số nhiều- to be at cross purposes:hiểu lầm; bất hoà trầm trọng, hục hặc
- We 're at cross-purposes: I'm talking about history, you're talking about politics:Chúng ta hiểu lầm nhau rồi: Tôi bàn chuyện lịch sử, cón anh lại bàn chuyện chính trị
Định nghĩa tiếng Anh
n a contrary aim