Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cross-purposes

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cross-purposes

//

* danh từ số nhiều
  • to be at cross purposes:hiểu lầm; bất hoà trầm trọng, hục hặc
  • We 're at cross-purposes: I'm talking about history, you're talking about politics:Chúng ta hiểu lầm nhau rồi: Tôi bàn chuyện lịch sử, cón anh lại bàn chuyện chính trị
Định nghĩa tiếng Anh

n a contrary aim

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...