Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

cross-purposes

//

* danh từ số nhiều
  • to be at cross purposes:hiểu lầm; bất hoà trầm trọng, hục hặc
  • We 're at cross-purposes: I'm talking about history, you're talking about politics:Chúng ta hiểu lầm nhau rồi: Tôi bàn chuyện lịch sử, cón anh lại bàn chuyện chính trị
Định nghĩa tiếng Anh

n a contrary aim

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...