cross-sectional
Nghĩa thường dùng
“Cross-sectional studies snapshot a moment.”Nghiên cứu cắt ngang chụp ảnh một thời điểm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- cắt ngang
- thu thập dữ liệu tại một thời điểm duy nhất
ví dụ
The cross-sectional survey captured a population snapshot. — Khảo sát cắt ngang ghi lại bức ảnh chụp nhanh của dân số.