Từ điển Anh–Việt

112.188 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cross-sectional

/ˌkrɒsˈsek.ʃən.əl/

Nghĩa thường dùng

cắt ngang (nghiên cứu) tính từ

“Cross-sectional studies snapshot a moment.”Nghiên cứu cắt ngang chụp ảnh một thời điểm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • cắt ngang
  • thu thập dữ liệu tại một thời điểm duy nhất

ví dụ

The cross-sectional survey captured a population snapshot. — Khảo sát cắt ngang ghi lại bức ảnh chụp nhanh của dân số.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...