Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cross-selling

/ˈkrɒs.sel.ɪŋ/

Nghĩa thường dùng

bán kèm sản phẩm bổ sung danh từ

“Cross-selling insurance products lifted revenue per customer.”Bán kèm sản phẩm bảo hiểm làm tăng doanh thu mỗi khách.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bán kèm sản phẩm bổ sung

ví dụ

Cross-selling insurance products lifted revenue per customer. — Bán kèm sản phẩm bảo hiểm làm tăng doanh thu mỗi khách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...