cross-selling
/ˈkrɒs.sel.ɪŋ/
Nghĩa thường dùng
bán kèm sản phẩm bổ sung
danh từ
“Cross-selling insurance products lifted revenue per customer.”Bán kèm sản phẩm bảo hiểm làm tăng doanh thu mỗi khách.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- bán kèm sản phẩm bổ sung
ví dụ
Cross-selling insurance products lifted revenue per customer. — Bán kèm sản phẩm bảo hiểm làm tăng doanh thu mỗi khách.