Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cross-talk

/'krɔstɔ:k/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cross-talk

/'krɔstɔ:k/

danh từ

  • sự nói chuyện riêng (trong cuộc họp); câu chuyện tình cờ
  • câu trả lời dí dỏm
  • tiếng xen vào (dây nói...)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...