crossing the line
/ˈkrɔsɪŋ ðə laɪn/
Nghĩa thường dùng
Đi ra ngoài giới hạn hoặc ranh giới chấp nhận được.
cụm từ
“He crossed the line with his inappropriate comments.”Anh ấy đã vượt qua giới hạn với những bình luận không thích hợp.