crosswalk
/'krɒswɒ:k/ phổ biến #24852
Nghĩa thường dùng
vạch qua đường
danh từ
“Walk on the crosswalk to be safe.”Đi trên vạch qua đường để an toàn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
crosswalk
//
* danh từ- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) như pedestrian crossing
Định nghĩa tiếng Anh
n a path (often marked) where something (as a street or railroad) can be crossed to get from one side to the other