Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crosswalk

/'krɒswɒ:k/ phổ biến #24852

Nghĩa thường dùng

vạch qua đường danh từ

“Walk on the crosswalk to be safe.”Đi trên vạch qua đường để an toàn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

crosswalk

//

* danh từ
  • (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) như pedestrian crossing
Định nghĩa tiếng Anh

n a path (often marked) where something (as a street or railroad) can be crossed to get from one side to the other

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...