Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crosswise

/'krɔswaiz/ phổ biến #17021

Nghĩa thường dùng

chéo, chéo chữ thập trạng từ

“The road runs crosswise to the river.”Con đường chạy chéo với con sông.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

crosswise

/'krɔswaiz/

phó từ

  • chéo, chéo chữ thập
  • theo hình chữ thập
Định nghĩa tiếng Anh

a. lying or extending across the length of a thing or in a cross direction s. in the shape of (a horizontal piece on) a cross r. not in the intended manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...