Từ điển Anh–Việt

112.252 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crossword

/'krɔswә:d/ Collins ★ phổ biến #15483

Nghĩa thường dùng

đố chữ danh từ

“I enjoy doing the crossword puzzle in the newspaper.”Tôi thích làm đố chữ trong tờ báo.

Biến thể từ crosswords số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

crossword

//

* danh từ
  • trò chơi ô chữ
Định nghĩa tiếng Anh

n a puzzle in which words corresponding to numbered clues are to be found and written in to squares in the puzzle

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...