Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crowd around

/kraʊd əˈraʊnd/

Nghĩa thường dùng

tập trung lại gần nhau trong một nhóm động từ

“The fans crowded around the celebrity for photos.”Cánh fans đã tập trung quanh người nổi tiếng để chụp ảnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...