Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crown jewel defense

/kraʊn dʒuːəl dɪˈfens/

Nghĩa thường dùng

chiến thuật bán tài sản cốt lõi để làm mất hấp dẫn với bên thâu tóm cụm từ

“The company sold its best unit as a crown jewel defense.”Công ty bán bộ phận tốt nhất như một chiến thuật phòng thủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...