Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cruelty

/'kruəlti/ phổ biến #8337

Nghĩa thường dùng

sự hung ác, sự tàn ác danh từ

“The cruelty of the treatment shocked everyone.”Sự tàn ác của cách đối xử đã khiến mọi người sốc.

Biến thể từ cruelties số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cruelty

/'kruəlti/

danh từ

  • sự hung ác, sự tàn ác, sự tàn bạo, sự tàn nhẫn, tính độc ác, tính ác nghiệt
  • hành động tàn ác
Định nghĩa tiếng Anh

n. a cruel act; a deliberate infliction of pain and suffering n. feelings of extreme heartlessness n. the quality of being cruel and causing tension or annoyance

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...