Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cruise control

/kruːz kənˈtroʊl/

Nghĩa thường dùng

Một hệ thống tự động điều khiển tốc độ của phương tiện. cụm từ

“Cruise control makes long drives more comfortable.”Hệ thống kiểm soát hành trình làm cho những chuyến đi dài trở nên thoải mái hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...