Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cruise ship

/kruːz ʃɪp/

Nghĩa thường dùng

Một con tàu lớn được thiết kế cho các chuyến đi giải trí. cụm từ

“We enjoyed a week-long vacation on a cruise ship.”Chúng tôi đã tận hưởng một kỳ nghỉ một tuần trên tàu du lịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...