Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crummy

/'krʌmi/ phổ biến #21566
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

crummy

/'krʌmi/

tính từ

  • (từ lóng) mập mạp, phốp pháp, núng nính (đàn bà)
  • nhếch nhác, bẩn thỉu, tiêu điều
  • rẻ tiền, không có giá trị
Định nghĩa tiếng Anh

s of very poor quality; flimsy

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...