crummy
/'krʌmi/ phổ biến #21566
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
crummy
/'krʌmi/
tính từ
- (từ lóng) mập mạp, phốp pháp, núng nính (đàn bà)
- nhếch nhác, bẩn thỉu, tiêu điều
- rẻ tiền, không có giá trị
Định nghĩa tiếng Anh
s of very poor quality; flimsy