crutched
/krʌtʃt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
crutched
//
* tính từ- đi nạng; chống gậy
Định nghĩa tiếng Anh
a. Supported upon crutches. a. Marked with the sign of the cross; crouched.