Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crutched

/krʌtʃt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

crutched

//

* tính từ
  • đi nạng; chống gậy
Định nghĩa tiếng Anh

a. Supported upon crutches. a. Marked with the sign of the cross; crouched.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...