Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cry bitterly

Nghĩa thường dùng

khóc nức nở verb+adv

“The child cried bitterly after losing his toy.”Đứa bé khóc nức nở khi mất đồ chơi. (Lưu ý: Thường dùng trong văn viết, mang sắc thái buồn bã, tiêu cực.)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...