Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cry for help

/kraɪ fɔr hɛlp/

Nghĩa thường dùng

Dấu hiệu cho thấy ai đó cảm thấy rất buồn và cần hỗ trợ. cụm từ

“His sudden withdrawal from friends was a cry for help.”Sự rút lui đột ngột của anh ấy khỏi bạn bè là một tiếng kêu cứu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...