Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cry one's eyes out

/kraɪ wʌnz aɪz aʊt/

Nghĩa thường dùng

khóc rất nhiều, khóc sướt mướt không ngừng thành ngữ

“She cried her eyes out after watching that sad movie.”Cô ấy khóc sướt mướt sau khi xem bộ phim buồn đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...