Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cry over

/kraɪ ˈoʊvər/

Nghĩa thường dùng

bày tỏ nỗi buồn về điều gì đó động từ

“She cried over the lost opportunity.”Cô ấy đã khóc vì cơ hội đã mất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...