Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cry wolf

/kraɪ wʊlf/

Nghĩa thường dùng

báo động giả; kêu cứu khi không có chuyện thật sự khiến người ta mất lòng tin thành ngữ

“He cried wolf so many times that nobody believed him when there was a real emergency.”Anh ta báo động giả nhiều lần đến nỗi không ai tin khi có chuyện thật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...