Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crying out in the wilderness

/ˈkraɪ.ɪŋ aʊt ɪn ðə ˈwɪl.dər.nəs/

Nghĩa thường dùng

kêu gọi trong hoang địa cụm từ

“He felt like he was crying out in the wilderness.”Anh ấy cảm thấy như đang kêu gọi trong hoang địa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...