Từ điển Anh–Việt

112.113 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cryptography

/krip'tɔgrəfi/ phổ biến #29278

Nghĩa thường dùng

mật mã học (khoa học về mã hóa thông tin) danh từ

“Public-key cryptography underpins secure internet communications.”Mật mã học khóa công khai là nền tảng của truyền thông internet an toàn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cryptography

/krip'tɔgrəfi/

danh từ

  • mật mã
  • cách viết mật mã
Định nghĩa tiếng Anh

n. act of writing in code or cipher

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...