cryptography
/krip'tɔgrəfi/ phổ biến #29278
Nghĩa thường dùng
mật mã học (khoa học về mã hóa thông tin)
danh từ
“Public-key cryptography underpins secure internet communications.”Mật mã học khóa công khai là nền tảng của truyền thông internet an toàn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cryptography
/krip'tɔgrəfi/
danh từ
- mật mã
- cách viết mật mã
Định nghĩa tiếng Anh
n. act of writing in code or cipher