crystal ball
/'kristlbɔ:l/
Nghĩa thường dùng
quả cầu thủy tinh dùng xem bói
danh từ
“She looked into the crystal ball.”Cô ấy nhìn vào quả cầu thủy tinh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
crystal ball
/'kristlbɔ:l/
danh từ
- quả cầu (bằng) thạch anh (để bói)