Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crystal ball

/'kristlbɔ:l/

Nghĩa thường dùng

quả cầu thủy tinh dùng xem bói danh từ

“She looked into the crystal ball.”Cô ấy nhìn vào quả cầu thủy tinh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

crystal ball

/'kristlbɔ:l/

danh từ

  • quả cầu (bằng) thạch anh (để bói)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...