ctrl
Nghĩa thường dùng
“Press the ctrl key to copy the text.”Nhấn phím điều khiển để sao chép văn bản.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ctrl
//
- (vt của control) điều khiển
Từ điển Anh–Việt
112.185 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Press the ctrl key to copy the text.”Nhấn phím điều khiển để sao chép văn bản.
Đang tải...