Từ điển Anh–Việt

112.185 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ctrl

/ˈkɒntrəl/

Nghĩa thường dùng

phím điều khiển danh từ

“Press the ctrl key to copy the text.”Nhấn phím điều khiển để sao chép văn bản.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ctrl

//

  • (vt của control) điều khiển
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...