cue card
/kjuː kɑːrd/
Nghĩa thường dùng
thẻ gợi ý (dùng trong thuyết trình, diễn thuyết)
danh từ
“He prepared cue cards for his speech.”Anh ấy đã chuẩn bị thẻ gợi ý cho bài phát biểu của mình.
Đồng nghĩa
prompt cardnote cardflash card
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- thẻ gợi ý (dùng trong thuyết trình, diễn thuyết)
- speak from cue cards: nói theo thẻ gợi ý
- write cue cards: viết thẻ gợi ý