Từ điển Anh–Việt

112.383 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cue card

/kjuː kɑːrd/

Nghĩa thường dùng

thẻ gợi ý (dùng trong thuyết trình, diễn thuyết) danh từ

“He prepared cue cards for his speech.”Anh ấy đã chuẩn bị thẻ gợi ý cho bài phát biểu của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thẻ gợi ý (dùng trong thuyết trình, diễn thuyết)
    • speak from cue cards: nói theo thẻ gợi ý
    • write cue cards: viết thẻ gợi ý
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...