cufflink
/ˈkʌfˌlɪŋk/
Nghĩa thường dùng
cúc áo
danh từ
“He wore stylish cufflinks with his dress shirt.”Anh ấy đã đeo cúc áo thời trang với áo sơ mi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- cúc áo
ví dụ
He wore stylish cufflinks with his dress shirt. — Anh ấy đã đeo cúc áo thời trang với áo sơ mi.