Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cufflink

/ˈkʌfˌlɪŋk/

Nghĩa thường dùng

cúc áo danh từ

“He wore stylish cufflinks with his dress shirt.”Anh ấy đã đeo cúc áo thời trang với áo sơ mi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • cúc áo

ví dụ

He wore stylish cufflinks with his dress shirt. — Anh ấy đã đeo cúc áo thời trang với áo sơ mi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...