Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

culinary exploration

/ˈkʌlɪnəri ɪkˌsplɔːreɪʃən/

Nghĩa thường dùng

khám phá ẩm thực danh từ

“Traveling allows for culinary exploration of different cultures.”Du lịch cho phép khám phá ẩm thực của các nền văn hóa khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...